Mấy giờ rồi nhỉ?

cà phê nhé!

Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hôm nay ngày mấy nhỉ?

    Ngày này năm xưa

    Bộ GD&ĐT

    Lời hay, ý đẹp

    Báo Mới đây!

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (pmtuan69td)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    TRAT_TU_HAI_CUC.jpg Phan_chia_pham_vi_anh_huong_sau_chien_tranh_the_gioi_thu_hai.jpg Nhung_canh_quan_tien_vao_Sai_gon_.jpg Nguon_loi_cua_tu_ban_Phap_o_Viet_Nam_trong_cuoc_khai_thac_lan_thu_hai.jpg Mien_Bac_XHCN__19651968.jpg Luoc_do_Van_Tuong_8__1965.jpg Luoc_do_phong_trao_Dong_Khoi.jpg Luoc_do_nuoc_Duc_.png Luoc_do_nuoc_CHND_Trung_Hoa_sau_ngay_thanh_lap.jpg Luoc_do_Nhat_Ban_sau_Chien_tranh_the_gioi_thu_hai.jpg Luoc_do_Lien_bang_Nga.jpg Luoc_do_khu_vuc_Mi_Latinh_sau_nam_1945.jpg Luoc_do_khoi_nghia_Yen_Bai_1930.jpg Luoc_do_hanh_trinh_cuu_nuoc_cua_Chu_Tich_Ho_Chi_Minh_19111941.jpg Luoc_do_Dong_Duong_nam_1954.jpg Luoc_do_CM_T8_1945.jpg Luoc_do_chien_dich_Viet_Bac_thu__dong_19471.jpg Luoc_do_chien_dich_Thuong_Lao.jpg Luoc_do_chien_dich_Tay_Nguyen.jpg Luoc_do_chien_dich_Hue__Da_Nang.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Truyện cười

    ĐỪNG HÒNG QUAY BÀI NHÉ!

    BÁCH KHOA TOÀN THƯ

    Mừng ngày Nhà giáo Việt Nam

    Gốc > Văn hóa Việt >

    Cách tính ngày tiết, ngày trực và nhị thập bát tú theo dương lịch


    Cách tính ngày tiết: Một năm có 24 khí tiết. Khí tiết phù hợp theo dương lịch. Đối chiếu khi tiết với ngày dương lịch hàng năm chỉ chênh lệch lên xuống một ngày, bởi dương lịch 4 năm nhuận một ngàu 29/2 mà ngày tiết không tính nhuận (Xem bảng đối chiếu ngày dương lịch với 24 khí tiết).
    Cách tính ngày trực: Có 12 trực theo trình tự từ trực kiến đến trực bế, mỗi ngày một trực: 1. Kiến (tốt), 2. trừ (thường), 3. mãn (tốt), 4. bình (tốt), 5. định (tốt), 6. chấp (thường), 7. phá (xấu), 8. nguy (xấu), 9. thành (tốt), 10. thu (thường), 11. khai (tốt), 12. bế (xấu).

    Ví dụ: Tháng giêng âm lịch tức tháng hai dương lịch trực kiến tạo ngày dần kể từ tiết lập xuân trở đi. Tiếp sau ngày đó mão trực trừ, ngày thìn trực mãn, ngaỳ tị trực bình... ngày sửu trực bế.

    Sau lập xuân Trực kiến tại dần
    Sau kinh trập Trực kiến tại mão
    Sau thanh minh Trực kiến tại thìn
    Sau lập hạ Trực kiến tại tị
    Sau mang chủng Trực kiến tại ngọ
    Sau tiểu thử Trực kiến tại mùi
    Sau lập thu Trực kiến tại thân
    Sau bạch lộ Trực kiến tại dậu
    Sau lập đông Trực kiến tại tuất
    Sau đại tuyết Trực kiến tại tý
    Sau tiểu hàn Trực kiến tại sửu

    Bảng kê ngày tiết theo dương lịch và ngày khởi đầu trực kiến theo ngày tiết

    Tên ngày tiết khí Ngày dương lịch Ngày khởi đầu trực kiến
    Lập xuân
    vũ thuỷ
    kinh trập
    Xuân phân
    Thanh minh
    Cốc vũ
    Lập Hạ
    Tiểu mãn
    Mang chủng
    Hạ chí
    Tiểu thử
    Đại thử
    Lập thu
    Xử thử
    Bạch lộ
    Thu phân
    Hàn lộ
    Sương giáng
    Lập đông
    Tiểu tuyết
    Đại tuyết
    Đông chí
    Tiểu hàn
    Đại hàn
    4 hoặc 5 tháng 2
    19_20 tháng 2
    6_7 tháng 3
    21_22 tháng 3
    5_6 tháng 4
    20_21 tháng 4
    6_7 tháng 5
    21_22 tháng 5
    6_7 tháng 6
    21_22 tháng 6
    7_8 tháng 7
    23_24 tháng 7
    8_9 tháng 8
    23_24 tháng 8
    8_9 tháng 9
    23_24 tháng 9
    8_9 tháng 10
    23_24 tháng 10
    8_9 tháng 11
    22_23 tháng 11
    7_8 tháng 12
    22_23 tháng 12
    6_7 tháng 1
    20_21 tháng 1
    dần
    _
    mão
    _
    thìn
    _
    tị
    _
    ngọ
    _
    Mùi
    _
    thân
    _
    dậu
    _
    tuất
    _
    hợi
    _

    _
    sửu
    _


    Bảng đối chiếu Nhị thập bát tú với tuần lễ

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    Giác (Mộc)
    Cáng (Kim)
    Đê (Thổ)
    Phòng (nhật)
    Tàm (nguyệt)
    Vĩ (Hoả)
    Cơ (thuỷ)
    thứ 5
    thứ 6
    thứ 7
    chủ nhật
    thứ 2
    thứ 3
    thứ 4
    tốt
    xấu
    xấu
    tốt
    xấu
    tốt
    tốt
    Nhưng kỵ an táng và sửa mộ
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    Đẩu (mộc)
    Ngưu (kim)
    Nữ (thổ)
    Hư (nhật)
    Nguy (nguyệt)
    Thất (hoả)
    Bích  (thuỷ)
    thứ 5
    thứ 6
    thứ 7
    chủ nhật
    thứ 2
    thứ 3
    thứ 4
    tốt
    Xấu
    xấu
    xấu
    xấu
    tốt
    tốt
     
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    Khuê (mộc)
    Lâu (kim)
    Vị (Thổ)
    Mão (Nhật)
    Tất (nguyệt)
    Chuỷ (hoả)
    Sâm (thuỷ)
    thứ 5
    thứ 6
    thứ 7
    chủ nhật
    thứ 2
    thứ 3
    thứ 4
    vừa
    tốt
    xấu
    tốtốt
    tốt
    xấu
    tốt
    Các việc xấu, riêng làm nhà, học thi tốt


    Riêng tạo tác được


    Riêng hôn nhân an táng xấu
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    Tỉnh (mộc)
    Quỷ (kim)
    Liễu (thổ)
    Tinh (nhật)
    Trương (nguyệt)
    Dự (hoả)
    Chẩn (thuỷ)
    thứ 5
    thứ 6
    thứ 7
    chủ nhật
    thứ 2
    thứ 3
    thứ 4
    tốt
    xấu
    xấu
    xấu
    tốt
    xấu
    tốt

    Riêng an táng tốt

    Riêng làm nhà được
    Nguồn: http://maxreading.com/sach-hay/phong-tuc-viet-nam/cach-tinh-ngay-tiet-ngay-truc-va-nhi-thap-bat-tu-theo-duong-lich-11278.html
    Nhắn tin cho tác giả
    Phạm Minh Tuấn @ 09:52 06/03/2011
    Số lượt xem: 843
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    Tin tức tổng hợp

    Kiểm tra code

    (Sẽ không hiển thị nếu code bị lỗi.)

    Ninh Hòa quê hương tôi

    Ơi con sông Dinh

    CÁM ƠN QUÝ VỊ ĐẾN VỚI BLOG TƯ LIỆU LỊCH SỬ VIỆT NAM, CHÚC QUÝ VỊ CÓ NHỮNG PHÚT GIÂY VUI VẺ VÀ THOẢI MÁI!